Ketzerpredigt
Nghĩa tiếng Việt: bài giảng lạc giáo
Phát âm (IPA): [ˈkɛt͡sɐˌpʁeːdɪçt]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Ketzerpredigt
Số nhiều: die Ketzerpredigten
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Ketzerpredigt | Ketzerpredigten |
| Akkusativ | Ketzerpredigt | Ketzerpredigten |
| Dativ | Ketzerpredigt | Ketzerpredigten |
| Genitiv | Ketzerpredigt | Ketzerpredigten |
Ví dụ
- Der Inquisitor versammelte das Volk für die Ketzerpredigt auf dem Marktplatz. — Quan điều tra dị giáo tập hợp dân chúng tại quảng trường chợ để nghe bài thuyết giáo chống dị giáo.
- Bernardo Gui hielt viele Ketzerpredigten. — Bernardo Gui đã thực hiện nhiều bài thuyết giáo chống dị giáo.
- Anhänger des Tanchelm, der sich angeblich gottgleich verehren ließ, sind in der Folgezeit in Antwerpen noch nachweisbar, 1124 wandte sich Norbert von Xanten in einer Ketzerpredigt gegen sie. — Những người theo Tanchelm, kẻ được cho là tự xưng được tôn thờ như thần thánh, vẫn còn vết tích ở Antwerp thời gian sau đó; năm 1124, Norbert xứ Xanten đã bài xích họ trong một bài thuyết giáo chống dị giáo.
Nghĩa khác
- lời rao giảng sai lầm
- thuyết giảng sai trái
- thuyết giảng dị giáo
- lời giảng dị giáo
- bài giảng của kẻ dị giáo