Kernwaffentest
Nghĩa tiếng Việt: vụ thử hạt nhân
Phát âm (IPA): [ˈkɛʁnvafn̩ˌtɛst]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Kernwaffentest
Số nhiều: die Kernwaffentests
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kernwaffentest | Kernwaffentests |
| Akkusativ | Kernwaffentest | Kernwaffentests |
| Dativ | Kernwaffentest | Kernwaffentests |
| Genitiv | Kernwaffentests | Kernwaffentests |
Ví dụ
- Der unterirdische Kernwaffentest verursachte ein kleines Erdbeben. — Vụ thử nghiệm vũ khí hạt nhân dưới lòng đất đã gây ra một trận động đất nhỏ.
- Nordkorea hat die USA und China über einen Kernwaffentest informiert, meldet am Dienstag Reuters unter Hinweis auf südkoreanische Medien. — Reuters đưa tin hôm thứ Ba, dẫn các phương tiện truyền thông Hàn Quốc, rằng Triều Tiên đã thông báo cho Mỹ và Trung Quốc về một vụ thử vũ khí hạt nhân.
Nghĩa khác
- thử nghiệm vũ khí hạt nhân
- thử nghiệm hạt nhân
- việc thử nghiệm hạt nhân
- kiểm tra vũ khí hạt nhân