Kennlaut
Nghĩa tiếng Việt: âm hiệu đặc trưng
Phát âm (IPA): [ˈkɛnˌlaʊ̯t]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Kennlaut
Số nhiều: die Kennlaute
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kennlaut | Kennlaute |
| Akkusativ | Kennlaut | Kennlaute |
| Dativ | Kennlaut | Kennlauten |
| Genitiv | Kennlautes | Kennlaute |
Ví dụ
- Das althochdeutsche Wort „tag“ (= der Tag) gehört zur a-Deklination, da sein Kennlaut im Germanischen ein [a] war, das im Althochdeutschen noch in den Endungen von Nominativ und Akkusativ Plural in der Form „taga“ (= die Tage) erhalten ist. — Từ tiếng Thượng Đức cổ „tag“ (= ngày) thuộc biến cách a, vì âm đặc trưng của nó trong tiếng Germanic là [a], và trong tiếng Thượng Đức cổ vẫn còn được giữ ở các đuôi của cách chủ ngữ và cách tân ngữ số nhiều dưới dạng „taga“ (= những ngày).
- Die Conjugationsweise derjenigen Stämme aber, die zum letzten Buchstaben (Kennlaut) einen Vocal haben, heißt die schwache, und ihr gehören die Verba der ersten (Kennlaut a), zweiten (Kennlaut e) und vierten (Kennlaut i) an, z. B. amo (statt ama-o), dele-o, audi-o. — Cách chia của những gốc từ có nguyên âm ở chữ cái cuối cùng (âm đặc trưng) thì gọi là cách chia yếu, và nó bao gồm các động từ của nhóm thứ nhất (âm đặc trưng a), nhóm thứ hai (âm đặc trưng e) và nhóm thứ tư (âm đặc trưng i), chẳng hạn amo (thay vì ama-o), dele-o, audi-o.
Nghĩa khác
- andere Bezeichnung für Stammvokal: der Vokal des Wortstamms, der bei Ablaut oder Umlaut wechselt
- ein an die Wortwurzel angehängter Vokal, mit dem der Wortstamm gebildet wird und nach dem die Flexionsklassen benannt werden als a-Deklination, i-Deklination, a-Konjugation usw.