Kelchkommunion
Nghĩa tiếng Việt: rước lễ bằng chén
Phát âm (IPA): [ˈkɛlçkɔmuˌni̯oːn]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Kelchkommunion
Số nhiều: die Kelchkommunionen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kelchkommunion | Kelchkommunionen |
| Akkusativ | Kelchkommunion | Kelchkommunionen |
| Dativ | Kelchkommunion | Kelchkommunionen |
| Genitiv | Kelchkommunion | Kelchkommunionen |
Ví dụ
- Die Kelchkommunion für die Gläubigen ist in der Tat in der lateinischen Kirche des Westens seit etwa 1000 Jahren außer Gebrauch gekommen. Erst durch die Liturgiereform des Konzils ist sie wieder für besondere Anlässe zugelassen: … — Rước lễ chén thánh cho các tín hữu thực ra đã không còn được dùng trong Giáo hội Latinh ở phương Tây từ khoảng 1000 năm nay. Chỉ đến cuộc cải cách phụng vụ của Công đồng, nghi thức này mới আবার được cho phép trong những dịp đặc biệt: …
- Die texanische Diözese Austin ist in ihren Maßnahmen gegen die Schweinegrippe besonders vorsichtig. […] Vergangene Woche hat Bischof Gregory Aymond veranlasst, dass keine Kelchkommunion mehr gespendet werde und dass die Weihwasserbecken in den Kirchen desinfiziert werden, nachdem das Weihwasser vollständig daraus entfernt worden ist. — Giáo phận Austin ở Texas đặc biệt thận trọng trong các biện pháp chống cúm heo. […] Tuần trước, Giám mục Gregory Aymond đã chỉ thị không còn ban rước lễ chén thánh nữa và các bồn nước thánh trong nhà thờ phải được khử trùng sau khi nước thánh đã được lấy ra hết.
Nghĩa khác
- uống rượu thánh
- tiệc thánh bằng chén
- lãnh nhận Mình Thánh Chúa
- lãnh nhận Chúa Kitô
- rước lễ