kegelschieben
Nghĩa tiếng Việt: chơi bowling
động từ · trình độ C2
Ví dụ
- Wir gehen jeden Freitagabend mit unseren Freunden kegelschieben. — Chúng tôi đi chơi bowling kiểu Đức với bạn bè vào mỗi tối thứ Sáu.
Nghĩa khác
- trò chơi bowling
- môn bowling
- cuộc thi bowling
- đẩy quả bóng
- trò chơi ném bóng