Kebsweib
Nghĩa tiếng Việt: vợ lẽ, nàng hầu
Phát âm (IPA): [ˈkeːpsˌvaɪ̯p]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Kebsweib
Số nhiều: die Kebsweiber
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kebsweib | Kebsweiber |
| Akkusativ | Kebsweib | Kebsweiber |
| Dativ | Kebsweib | Kebsweibern |
| Genitiv | Kebsweibes | Kebsweiber |
Ví dụ
- Hast Du denn gar keine Achtung für Deine eigene Ehre und für die Ehre Deiner Eltern? Willst Du lieber in beständiger Todsünde leben, und das Kebsweib dieses Menschen sein, als in Pisa meine Gemahlin? — Chẳng lẽ con không hề coi trọng danh dự của chính mình và danh dự của cha mẹ con sao? Con thà sống trong tội trọng thường xuyên và làm vợ lẽ của người đàn ông này, hơn là làm vợ ta ở Pisa ư?
- Den Protestanten, also bei uns einer Minderzahl, stand die ungekürzte Bibel zur Verfügung, in der sie alle verfänglichen Stellen, auf Zeugung, Schwangerschaft oder Unzucht bezogen, mit Bleistift anstrichen und uns zu lesen gaben: doch in Luthers kraftvollem Deutsch, der heutigen Umgangssprache leider nicht mehr geläufig, behielten auch die Kebsweiber und das Treiben der Familie Noah etwas Rätselhaftes. — Đối với những người Tin Lành, tức là một thiểu số ở chỗ chúng ta, bản Kinh Thánh đầy đủ vẫn có sẵn; trong đó họ dùng bút chì gạch những chỗ nhạy cảm liên quan đến sinh nở, mang thai hoặc gian dâm, rồi đưa cho chúng ta đọc: thế nhưng trong tiếng Đức mạnh mẽ của Luther, nay không còn quen thuộc với khẩu ngữ hiện đại, ngay cả những vợ lẽ và những chuyện trong gia đình Noah cũng vẫn giữ được nét bí ẩn.
- Gesetzt, ein Mann hat eine Frau genommen, diese Frau hat darauf ihrem Manne eine Magd gegeben, diese hat Kinder geboren, dieser Mann hat sich vorgesetzt [vorgenommen], ein Kebsweib zu nehmen, so erlaube man es diesem Manne nicht; ein Kebsweib nehme er nicht. — Giả sử một người đàn ông đã lấy vợ, rồi người vợ ấy đã trao cho chồng mình một nữ tỳ, nữ tỳ này đã sinh con, và người đàn ông ấy đã định lấy một vợ lẽ, thì không được cho phép người đàn ông đó như vậy; người ấy không được lấy một vợ lẽ.
Nghĩa khác
- Geliebte eines verheirateten Mannes