kautschutieren
Nghĩa tiếng Việt: phủ cao su, tráng cao su
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: kautschutieren · er/sie/es kautschutiert · kautschutierte · haben kautschutiert
Präsens (hiện tại)
| ich | kautschutiere |
| du | kautschutierst |
| er/sie/es | kautschutiert |
| wir | kautschutieren |
| ihr | kautschutiert |
| sie/Sie | kautschutieren |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | kautschutierte |
| du | kautschutiertest |
| er/sie/es | kautschutierte |
| wir | kautschutierten |
| ihr | kautschutiertet |
| sie/Sie | kautschutierten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe kautschutiert |
| du | hast kautschutiert |
| er/sie/es | hat kautschutiert |
| wir | haben kautschutiert |
| ihr | habt kautschutiert |
| sie/Sie | haben kautschutiert |
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er kautschutieren → Đúng: er kautschutiert (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)