Kaubewegung
Nghĩa tiếng Việt: động tác nhai
Phát âm (IPA): [ˈkaʊ̯bəˌveːɡʊŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Kaubewegung
Số nhiều: die Kaubewegungen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kaubewegung | Kaubewegungen |
| Akkusativ | Kaubewegung | Kaubewegungen |
| Dativ | Kaubewegung | Kaubewegungen |
| Genitiv | Kaubewegung | Kaubewegungen |
Ví dụ
- „Too Much hatte keine Ahnung, wie viel die Armen Alten von dem begriffen, was sie sagte. Trotzdem wiederholte sie ihre übertriebenen Kaubewegungen - letztlich ging es ihr um Justice.“ — „Too Much không hề biết những người già nghèo khổ kia hiểu được bao nhiêu phần những gì cô nói. Dù vậy, cô vẫn lặp lại các động tác nhai phóng đại của mình - rốt cuộc mục đích của cô là đòi lại công lý.“