kattunen
Nghĩa tiếng Việt: bằng vải chintz
Phát âm (IPA): [kaˈtuːnən]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | kattunener | kattunene |
| Akkusativ | kattunenen | kattunene |
| Dativ | kattunenem | kattunenen |
| Genitiv | kattunenen | kattunener |
Ví dụ
- Fenster wie Alkoven waren mit kattunenen, grobgenähten Vorhängen behangen, deren Einfalt sich verwunderlich ausnahm inmitten dieses Zimmers, dem lauer Duft vergangener Wollüste anhaftete. — Cả cửa sổ lẫn hốc tường đều treo những tấm rèm vải thô may vụng, sự đơn sơ của chúng trông thật kỳ quặc giữa căn phòng vẫn còn phảng phất hương thơm ngây ngất của những hoan lạc đã qua.
Nghĩa khác
- aus Kattun bestehend