kategorisierend
Nghĩa tiếng Việt: phân loại
Phát âm (IPA): [kateɡoʁiˈziːʁənt]
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Er analysierte die Daten mit einem kategorisierend vorgehenden Algorithmus. — Anh ấy đã phân tích dữ liệu bằng một thuật toán hoạt động theo hướng phân loại.
Nghĩa khác
- xếp loại
- phân hạng
- theo loại
- có tính phân loại
- một cách phân loại