Kartoffelsetzlinge
Nghĩa tiếng Việt: cây khoai tây
Nghe phát âm Kartoffelsetzlinge
danh từ · trình độ C1
Giống: die Kartoffelsetzlinge
Ví dụ
- Tom pflanzte sorgfältig die winzigen Kartoffelsetzlinge in sein Gemüsebeet um. — Tom cẩn thận trồng những cây khoai tây non bé xíu vào luống rau của mình.
Nghĩa khác
- mầm khoai tây
- khoai tây giống
- hạt giống khoai tây
- giống khoai tây
- Cây giống khoai tây