Kanzleistil
Nghĩa tiếng Việt: phong cách văn phòng
Phát âm (IPA): [kant͡sˈlaɪ̯ˌʃtiːl]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Kanzleistil
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kanzleistil | |
| Akkusativ | Kanzleistil | |
| Dativ | Kanzleistil | |
| Genitiv | Kanzleistils |
Ví dụ
- Auf diese Weise bildete sich ein deutscher Kanzleistil heraus, der die getreue Nachahmung des lateinischen war: zu Recht nach Überzeugung der Humanisten, war doch für sie der einzige Weg, die deutsche Sprache zu heben, die genaue Nachahmung der lateinischen. — Bằng cách đó đã hình thành một văn phong hành chính tiếng Đức, vốn là sự mô phỏng trung thành theo kiểu Latin: theo quan điểm của các nhà nhân văn thì đó là hoàn toàn có lý, bởi đối với họ con đường duy nhất để nâng cao tiếng Đức chính là bắt chước chính xác tiếng Latin.
- So ist der Stil, aber es ist keiner, den etwa ein diplomatisches Protokollbuch vorgibt, und auch kein Kanzleistil, wie ihn Wieland zu Biberach zu schreiben (und sich in ihn einzugewöhnen) hatte. — Đó là phong cách như vậy, nhưng không phải kiểu mà một sổ tay nghi thức ngoại giao quy định, cũng không phải là lối văn phòng thư lại mà Wieland ở Biberach phải viết theo (và phải tập làm quen với).
Nghĩa khác
- lối hành văn văn phòng
- văn phong hành chính
- lối viết hành chính
- kiểu văn phòng
- phong cách làm việc