Kanope
Nghĩa tiếng Việt: bình canopic (Ai Cập)
Phát âm (IPA): [kaˈnoːpə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Kanope
Số nhiều: die Kanopen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kanope | Kanopen |
| Akkusativ | Kanope | Kanopen |
| Dativ | Kanope | Kanopen |
| Genitiv | Kanope | Kanopen |
Ví dụ
- Die ältesten Kanopen kennt man bereits vom Ende der 4. Dynastie von Meresanch III. — Những chiếc bình canopic cổ nhất được biết đến từ cuối Vương triều thứ 4 của Meresankh III.
Nghĩa khác
- Gefäß, in dem die Eingeweide einer Mumie separat beigesetzt werden