Kanakendeutsch
Nghĩa tiếng Việt: tiếng Đức của người nhập cư
Phát âm (IPA): [kaˈnaːkn̩ˌdɔɪ̯t͡ʃ]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Kanakendeutsch
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kanakendeutsch | |
| Akkusativ | Kanakendeutsch | |
| Dativ | Kanakendeutsch | |
| Genitiv | Kanakendeutsch |
Ví dụ
- Dass uns manche wie Luft behandelten, hänselten, mit uns Kanakendeutsch sprachen, dass sie uns nachäfften, sich über uns lustig und damit lächerlich machten, dass sie uns abwertend ansahen und sich abwinkend umdrehten, sobald wir den Mund aufmachten. Das alles hatten wir nur den Erwachsenen zu verdanken. — Rằng có những người đối xử với chúng tôi như thể chúng tôi là không khí, trêu chọc, nói với chúng tôi bằng thứ tiếng Đức kiểu Kanakendeutsch, bắt chước chúng tôi, chế giễu khiến chúng tôi trở nên lố bịch, nhìn chúng tôi bằng ánh mắt khinh thường rồi quay đi xua tay mỗi khi chúng tôi mở miệng. Tất cả những điều đó chúng tôi chỉ có được là nhờ người lớn.
- Der Begriff Kanakendeutsch ist ja einer, der eigentlich von den Medien - genauer gesagt von einem Schriftsteller geprägt worden ist. Und dieses Kanakendeutsch war eigentlich vor 20 Jahren überhaupt nicht bekannt als Begriff. — Thuật ngữ Kanakendeutsch thực ra là một thuật ngữ do truyền thông — chính xác hơn là do một nhà văn — tạo ra. Và cách gọi Kanakendeutsch này cách đây 20 năm hầu như hoàn toàn chưa được biết đến như một thuật ngữ.
- So gut wie jeder weiß heute, was mit ‚Türkendeutsch‘ (oder Ghettodeutsch? Kiezdeutsch? Kanakendeutsch?) gemeint ist und kann spontan Beispiele dafür geben. — Gần như ai cũng biết hôm nay „Türkendeutsch“ (hay Ghettodeutsch? Kiezdeutsch? Kanakendeutsch?) là gì và có thể nêu ví dụ ngay lập tức.
Nghĩa khác
- tiếng Đức lai
- tiếng Đức của người nước ngoài
- thuộc tiếng Đức của người nhập cư
- lai tiếng Đức
- tiếng Đức của người gốc Thổ Nhĩ Kỳ