Kakaoproduzent
Nghĩa tiếng Việt: nhà sản xuất ca cao
danh từ · trình độ C1
Giống: der Kakaoproduzent
Số nhiều: die kakaoproduzenten
Ví dụ
- Die Elfenbeinküste ist der größte Kakaoproduzent der Welt. — Bờ Biển Ngà là nước sản xuất cacao lớn nhất thế giới.
Nghĩa khác
- người sản xuất ca cao
- công ty sản xuất ca cao
- người trồng ca cao
- công ty ca cao
- nhà sản xuất cacao