Känguruleder
Nghĩa tiếng Việt: dà thuộc
Phát âm (IPA): [ˈkɛŋɡuʁuˌleːdɐ]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Känguruleder
Số nhiều: die Känguruleder
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Känguruleder | Känguruleder |
| Akkusativ | Känguruleder | Känguruleder |
| Dativ | Känguruleder | Känguruledern |
| Genitiv | Känguruleders | Känguruleder |
Ví dụ
- Ich empfehle Ihnen Stiefel aus Känguruleder. — Tôi khuyên ông/bà dùng ủng làm từ da chuột túi.
- 2012 meldete der Sportartikelhersteller Adidas, keine Fußballschuhe aus Känguruleder mehr herzustellen. — Năm 2012, hãng đồ thể thao Adidas thông báo sẽ không sản xuất giày bóng đá bằng da chuột túi nữa.
- Guinand liefert als Spezialität dazu ein Armband aus Känguruleder, das als sehr reißfest gilt und weniger Wasser aufnimmt als Rindleder. — Guinand còn cung cấp như một đặc sản một dây đeo làm từ da chuột túi, vốn được xem là rất bền xé và hút ít nước hơn da bò.
Nghĩa khác
- dà kangaroo
- dà
- da kangaroo
- da thuoc kangaroo
- da kanguru