Kabeldraht
Nghĩa tiếng Việt: dây cáp; lõi cáp
Phát âm (IPA): [ˈkaːbl̩ˌdʁaːt]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Kabeldraht
Số nhiều: die Kabeldrähte
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kabeldraht | Kabeldrähte |
| Akkusativ | Kabeldraht | Kabeldrähte |
| Dativ | Kabeldrähten | |
| Genitiv | Kabeldrähte |
Ví dụ
- „Der Eintretende war ein Großindustrieller, Vorstand einer Fabrik für Maschinenwesen und Kabeldrähte, dem Gordons Ankunft von Bremen her telegraphiert worden war und der nicht säumen wollte, sich ihm vorzustellen.“ — Người bước vào là một nhà tài phiệt công nghiệp, giám đốc một nhà máy cơ khí và dây cáp, người đã nhận được điện tín báo tin Gordon đến từ Bremen và không muốn chậm trễ việc tự giới thiệu với ông.