Kabalist
Nghĩa tiếng Việt: nhà nghiên cứu Kabbalah
Phát âm (IPA): [kabaˈlɪst]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Kabalist
Số nhiều: die Kabalisten
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kabalist | Kabalisten |
| Akkusativ | Kabalisten | Kabalisten |
| Dativ | Kabalisten | Kabalisten |
| Genitiv | Kabalisten | Kabalisten |
Ví dụ
- Dies alles jedoch benahm ihr nicht ihre echten Verdienste, und deshalb unterstützte ich sie, verteidigte sie gegen die Kabalisten, und solange Kaiser Joseph lebte, waren alle gegen sie und mich angezettelten Intrigen vergeblich. — Tất cả những điều đó cũng không làm mất đi những công lao thực sự của bà, và vì thế tôi ủng hộ bà, bảo vệ bà trước bọn cabalist, và chừng nào Hoàng đế Joseph còn sống, mọi âm mưu chống bà và tôi đều vô ích.
- „Ein solcher Freund von verborgenern Studien, die denn ihre Tradition haben, wie der Talmud die seinige hat, oder selbst eine ist, heißt bei den Juden ein Kabalist, d. i. so viel als ein Mystiker.“ (1853) — Một người bạn của những nghiên cứu bí truyền như thế, vốn cũng có truyền thống riêng của chúng, như Talmud có truyền thống riêng của nó, hoặc chính nó cũng là một truyền thống, được người Do Thái gọi là một Kabalist, tức là gần như một nhà thần bí." (1853)
Nghĩa khác
- heimtückischer, hinterlistiger Ränkeschmied
- jemand, der sich auf die Cabala der Juden versteht