jesuanisch
Nghĩa tiếng Việt: thuộc về Chúa Giê-su
Phát âm (IPA): [jezuˈaːnɪʃ]
tính từ · trình độ C1
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | jesuanischer | jesuanische |
| Akkusativ | jesuanischen | jesuanische |
| Dativ | jesuanischem | jesuanischen |
| Genitiv | jesuanischen | jesuanischer |
Ví dụ
- Sie setzt sich für eine jesuanische Nächstenliebe in der Gemeinde ein. — Cô ủng hộ tình yêu thương người lân cận theo tinh thần của Chúa Giê-su trong cộng đồng.