jemanden mit etwasversorgen
Nghĩa tiếng Việt: cung cấp cho ai
Phát âm (IPA): [ˈjeːmandən mɪt ˈɛtvasfɐˌzɔʁɡən]
Nghe phát âm jemanden mit etwasversorgen
động từ · trình độ B2
Ví dụ
- Die Krankenschwester hat den Patienten mit den notwendigen Medikamenten versorgt. — Cô y tá đã cung cấp các loại thuốc cần thiết cho bệnh nhân.
Nghĩa khác
- cung cấp cho ai cái gì
- chu cấp cho ai
- đảm bảo cho ai có thứ cần thiết