Jazzplatte
Nghĩa tiếng Việt: đĩa nhạc jazz
Phát âm (IPA): [ˈd͡ʒɛːsˌplatə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Jazzplatte
Số nhiều: die Jazzplatten
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Jazzplatte | Jazzplatten |
| Akkusativ | Jazzplatte | Jazzplatten |
| Dativ | Jazzplatte | Jazzplatten |
| Genitiv | Jazzplatte | Jazzplatten |
Ví dụ
- „›Er hörte Jazzplatten auf dem Grammophon, an den Abenden streunte er herum, und er verließ vorzeitig die Highschool, was mich zornig machte, da Schwester Aimee Sklaven mit Highschool-Abschluss bevorzugt.‹“ — „›Nó nghe đĩa hát jazz trên máy hát đĩa, lang thang ngoài đường vào các buổi tối, và bỏ học trung học sớm, điều đó làm tôi tức giận vì Sơ Aimee thích những kẻ nô bộc có bằng tốt nghiệp trung học hơn.‹“