Jagdkanzel
Nghĩa tiếng Việt: chiếc ghế săn
Phát âm (IPA): [ˈjaːktˌkant͡sl̩]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Jagdkanzel
Số nhiều: die Jagdkanzeln
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Jagdkanzel | Jagdkanzeln |
| Akkusativ | Jagdkanzel | Jagdkanzeln |
| Dativ | Jagdkanzel | Jagdkanzeln |
| Genitiv | Jagdkanzel | Jagdkanzeln |
Ví dụ
- Der Jäger saß stundenlang auf der Jagdkanzel und beobachtete die Rehe. — Người thợ săn ngồi hàng giờ trên chòi săn và quan sát đàn hươu.
Nghĩa khác
- tháp canh săn
- bệ săn
- bệ bắn
- ghế rình thú
- tháp canh thú