isentrop
Nghĩa tiếng Việt: đẳng entropy
Phát âm (IPA): [izɛnˈtʁoːp]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | isentroper | isentrope |
| Akkusativ | isentropen | isentrope |
| Dativ | isentropem | isentropen |
| Genitiv | isentropen | isentroper |
Ví dụ
- Die isentrope Expansion ist eine Zustandsänderung, bei der weder Wärme zu- noch abgeführt wird. — Giãn nở đoạn nhiệt đẳng entropy là một quá trình biến đổi trạng thái mà không có nhiệt lượng truyền vào hay truyền ra.
Nghĩa khác
- mit gleichbleibender Entropie