investitionshemmende
Nghĩa tiếng Việt: cản trở đầu tư
Nghe phát âm investitionshemmende
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Hohe Steuern haben oft eine investitionshemmende Wirkung auf die Wirtschaft. — Thuế cao thường có tác động gây cản trở đầu tư đối với nền kinh tế.
Nghĩa khác
- gây khó khăn cho đầu tư
- chống đầu tư
- hạn chế đầu tư
- yếu tố cản trở đầu tư
- sự cản trở đầu tư