intrikat
Nghĩa tiếng Việt: phức tạp
Phát âm (IPA): [ɪntʁiˈkaːt]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | intrikater | intrikate |
| Akkusativ | intrikaten | intrikate |
| Dativ | intrikatem | intrikaten |
| Genitiv | intrikaten | intrikater |
Ví dụ
- Kleider bürstend und Stiefel putzend fing er an, wußte aber in kurzer Zeit durch die Gewandheit, mit der er sich der intrikatesten Kommissionen entledigte, seinen Kunden sich unentbehrlich zu machen. — Khởi đầu bằng việc chải quần áo và đánh giày, nhưng chỉ trong một thời gian ngắn, nhờ sự khéo léo hoàn thành những việc ủy thác phức tạp nhất, anh ta đã khiến khách hàng không thể thiếu mình.
- Diese Erzählung der Minnenden ist so topisch trivial, wie auf eine gewisse Weise auch intrikat. — Câu chuyện về đôi tình nhân này vừa sáo rỗng tầm thường theo khuôn mẫu, lại vừa có nét rắc rối, phức tạp theo một cách nào đó.
- Sie sind, wie ich zu meiner Freude sehe, auch einverstanden damit, daß ich, in den intrikaten Situationen, der Phantasie des Lesers viel überlasse ; dies anders zu machen wäre mir ganz unmöglich und ich würde totale Dunkelheiten immer noch einer Gasglühlichtbeleuchtung von Dingen vorziehen, die, selbst wenn ihre Darstellung geglückt ist (ein sehr selten vorkommender Fall), immer noch mißglückt wirken. — Tôi rất vui khi thấy quý vị cũng đồng tình rằng, trong những tình huống phức tạp, tôi nên để trí tưởng tượng của độc giả tự do bay bổng; làm khác đi là điều hoàn toàn bất khả thi đối với tôi, và tôi thà chọn sự tối tăm mù mịt còn hơn là việc dùng đèn khí chiếu rọi vào những thứ mà ngay cả khi được miêu tả thành công (một trường hợp rất hiếm), trông vẫn cứ gượng gạo, hỏng bét.
Nghĩa khác
- durch viele feine Details und große Komplexität gekennzeichnet