Intervent
Nghĩa tiếng Việt: can thiệp
Phát âm (IPA): [ɪntɐˈvɛnt]
động từ · trình độ C1
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Intervent | Interventen |
| Akkusativ | Interventen | Interventen |
| Dativ | Interventen | Interventen |
| Genitiv | Interventen | Interventen |
Ví dụ
- Selbst ein Intervent konnte keinen Kompromiss bei dem Streit um den Umbau des Stuttgarter Hauptbahnhofs erzielen. — Ngay cả người hòa giải cũng không thể mang lại thỏa hiệp trong cuộc tranh chấp về việc cải tạo ga trung tâm Stuttgart.
Nghĩa khác
- xen vào
- can dự
- sự can thiệp
- sự xen vào
- can thiệp viên