interkantonaler
Nghĩa tiếng Việt: liên bang
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Der Bau der Autobahn erforderte einen interkantonaler Vertrag. — Việc xây dựng đường cao tốc đòi hỏi một hiệp ước liên bang (giữa các bang Thụy Sĩ).
Nghĩa khác
- giữa các bang
- giữa các tỉnh