Inseratenkampagne
Nghĩa tiếng Việt: chiến dịch quảng cáo
Nghe phát âm Inseratenkampagne
danh từ · trình độ C1
Giống: die Inseratenkampagne
Số nhiều: die inseratenkampagnen
Ví dụ
- Das Unternehmen startete eine teure Inseratenkampagne in allen Zeitungen. — Doanh nghiệp đã phát động một chiến dịch quảng cáo đắt đỏ trên tất cả các tờ báo.
Nghĩa khác
- chiến dịch rao vặt
- chiến dịch đăng quảng cáo
- chiến dịch quảng cáo rao vặt
- chiến dịch đăng tin
- chiến dịch quảng bá