Innovationscharakter
Nghĩa tiếng Việt: tính đổi mới
Nghe phát âm Innovationscharakter
danh từ · trình độ C1
Giống: der Innovationscharakter
Số nhiều: die innovationscharaktere
Ví dụ
- Das Projekt überzeugte die Jury durch seinen hohen Innovationscharakter. — Dự án đã thuyết phục ban giám khảo nhờ tính chất đổi mới sáng tạo cao.
Nghĩa khác
- khía cạnh đổi mới
- chất đổi mới
- tính chất đổi mới
- đặc tính sáng tạo
- yếu tố đổi mới