Inlandbedarf
Nghĩa tiếng Việt: nhu cầu trong nước
danh từ · trình độ C1
Giống: der Inlandbedarf
Số nhiều: die inlandbedarfe
Ví dụ
- Die eigene Ernte reicht aus, um den Inlandbedarf zu decken. — Vụ mùa tự sản xuất đủ để đáp ứng nhu cầu nội địa.
Nghĩa khác
- hàng nội địa
- sản xuất trong nước
- nhu cầu nội địa
- sản phẩm nội địa
- tiêu dùng nội địa