Inbetriebnehmen
Nghĩa tiếng Việt: việc đưa vào hoạt động
Phát âm (IPA): [ɪnbəˈtʁiːpˌneːmən]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Inbetriebnehmen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Inbetriebnehmen | |
| Akkusativ | Inbetriebnehmen | |
| Dativ | Inbetriebnehmen | |
| Genitiv | Inbetriebnehmens |
Ví dụ
- Diese Zweifache Belastung der unternehmerischen Investitionslust entspringt der richtigen Diagnose, daß wir gegenwärtig in einer Investitionskonjunktur leben. Durch ungezügeltes Bauen von Fabriken und Inbetriebnehmen neuer Maschinen und Anlagen werden Arbeitsplätze geschaffen, die wegen der Knappheit an Arbeitskräften nur besetzt werden können, wenn Löhne geboten werden, mit denen sich Unternehmer die Arbeitskräfte gegenseitig abwerben. — Sức ép kép này đối với hứng thú đầu tư của giới doanh nghiệp bắt nguồn từ chẩn đoán đúng rằng hiện nay chúng ta đang sống trong một chu kỳ bùng nổ đầu tư. Việc xây dựng nhà máy và đưa máy móc, thiết bị mới vào vận hành không kiềm chế sẽ tạo ra việc làm; do khan hiếm lao động, những việc làm đó chỉ có thể được lấp đầy nếu trả mức lương đủ để các chủ doanh nghiệp tranh nhau lôi kéo lao động của nhau.
Nghĩa khác
- erstmalige Nutzung einer Anlage, Maschine