Importsperre
Nghĩa tiếng Việt: lệnh cấm nhập khẩu
danh từ · trình độ C1
Giống: die Importsperre
Số nhiều: die importsperren
Ví dụ
- Die Regierung verhängte eine Importsperre für Fleisch aus diesem Land. — Chính phủ đã áp đặt lệnh cấm nhập khẩu đối với thịt từ quốc gia này.
Nghĩa khác
- sự cấm nhập khẩu
- hạn chế nhập khẩu
- chế độ cấm nhập khẩu
- cấm nhập khẩu
- ngăn chặn nhập khẩu