Iltisfell
Nghĩa tiếng Việt: lông chồn
Phát âm (IPA): [ˈɪltɪsˌfɛl]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Iltisfell
Số nhiều: die Iltisfelle
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Iltisfell | Iltisfelle |
| Akkusativ | Iltisfell | Iltisfelle |
| Dativ | Iltisfell | Iltisfellen |
| Genitiv | Iltisfelles | Iltisfelle |
Ví dụ
- So bot er denn die Gefangene einem Müssellem an. ‚Ich bewache sie nicht‘, sagte der Müssellem abwinkend und ging weiter. ‚Ich werde auf sie achten, geh nur‘, sagte da ein alter Assaber mit einem mit Iltisfell verbrämten Kaipak. Er zog seinen Handschar und stellte sich neben die Frau. Totenbleich lehnte sich Eva an die Mauer. — Thế là hắn bèn đưa người tù nữ cho một Müssellem. ‘Tôi không canh giữ cô ta,’ Müssellem nói, xua tay rồi đi tiếp. ‘Tôi sẽ trông chừng cô ta, cứ đi đi,’ một lão Assaber với chiếc Kaipak viền lông chồn sương nói. Ông rút thanh Handschar của mình và đứng bên cạnh người phụ nữ. Eva tái nhợt như xác chết tựa vào bức tường.
Nghĩa khác
- da chồn
- lông con chồn
- Lông cá minh thái