ikonoklastisch
Nghĩa tiếng Việt: phá hoại biểu tượng
Phát âm (IPA): [ikonoˈklastɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | ikonoklastischer | ikonoklastische |
| Akkusativ | ikonoklastischen | ikonoklastische |
| Dativ | ikonoklastischem | ikonoklastischen |
| Genitiv | ikonoklastischen | ikonoklastischer |
Ví dụ
- Ich komme nun langsam ikonoklastisch in Wallung, und deshalb wäre es überhaupt keine gute Idee, die Gemäldesammlung anzugucken. — Bây giờ máu bài trừ thần tượng trong tôi đang dần sôi lên rồi, nên việc đi xem bộ sưu tập tranh hoàn toàn không phải là ý hay đâu.
Nghĩa khác
- chống lại biểu tượng
- báng bổ
- biểu tượng phá hoại
- phá hoại tượng thần
- người phá hoại tượng thần