ignobel
Nghĩa tiếng Việt: hèn hạ, đê tiện
Phát âm (IPA): [ɪˈɡnoːbl̩]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | ignobler | ignoble |
| Akkusativ | ignoblen | ignoble |
| Dativ | ignoblem | ignoblen |
| Genitiv | ignoblen | ignobler |
Ví dụ
- Weh’ Ihnen, wenn Sie meine Töchter durch eine ignoble Bekanntschaft blamieren. — Khốn cho ông nếu ông làm các con gái tôi mất mặt bởi một mối quan hệ thấp hèn.
- Der öffentliche Disput zwischen beyden Parteyen ward feierlich gehalten, gegenseitig mit grosser Wärme, drey Tage hindurch, und da die Gegenpartey des Regius sich ignobler Mittel bediente, und ihn und seine Anhänger durch Zischen, Händeklatschen, Auspfeifen, zum Schweigen zu bringen suchte, auch wirklich seine Vertheidigung störte und unterbrach, so schien es, als ob Boetius und seine Partey den Sieg davon getragen habe. — Cuộc tranh luận công khai giữa hai phe diễn ra rất trang trọng nhưng cũng đầy gay gắt suốt ba ngày liền; và vì phe đối lập của Regius đã dùng những thủ đoạn đê hèn, tìm cách bịt miệng ông cùng những người ủng hộ bằng cách la ó, vỗ tay và huýt sáo, thậm chí thực sự quấy phá và làm gián đoạn bài bào chữa của ông, nên dường như Boetius và phe của ông ta đã giành thắng lợi.
- Wäre mein Vorschlag durchgeführt und ich verhöhnte hinterdrein den Eunuchen, ich wäre kein Mann, und nichts würde ich für ignobler halten, als die Verspottung des Opfers einer Prozedur, zu der ich selbst zugeredet habe. — Nếu đề xuất của tôi được thực hiện rồi sau đó tôi lại chế nhạo hoạn quan, thì tôi chẳng đáng mặt đàn ông, và tôi thấy không có gì đê tiện hơn việc giễu cợt nạn nhân của một thủ thuật mà chính mình đã thuyết phục họ làm.
Nghĩa khác
- nicht würdig