ideologieübergreifend
Nghĩa tiếng Việt: xuyên qua hệ tư tưởng
Nghe phát âm ideologieübergreifend
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die Politiker suchten nach einer ideologieübergreifenden Lösung für die Krise. — Các chính trị gia đã tìm kiếm một giải pháp liên hệ tư tưởng cho cuộc khủng hoảng.
Nghĩa khác
- vượt qua hệ tư tưởng
- không theo hệ tư tưởng nào
- siêu hình thái học
- vượt trên hệ tư tưởng
- không phân biệt hệ tư tưởng