Hypothekarzinsen
Nghĩa tiếng Việt: lãi suất thế chấp
danh từ · trình độ C1
Giống: die Hypothekarzinsen
Ví dụ
- Wegen der Inflation sind die Hypothekarzinsen deutlich gestiegen. — Do lạm phát, lãi suất thế chấp đã tăng lên đáng kể.
Nghĩa khác
- tiền lãi thế chấp
- lãi suất cầm cố
- lãi suất vay thế chấp