Hypostylon
Nghĩa tiếng Việt: cột đỡ phía dưới
Phát âm (IPA): [hyˈpɔstylɔn]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Hypostylon
Số nhiều: die Hypostyla
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Hypostylon | Hypostyla |
| Akkusativ | Hypostylon | Hypostyla |
| Dativ | Hypostylon | Hypostyla |
| Genitiv | Hypostylons | Hypostyla |
Ví dụ
- Unter Ramses II. wird im Amun-Tempel von Karnak das große Hypostylon mit 134 Säulen fertiggestellt. — Dưới thời Ramesses II, đại sảnh cột với 134 cây cột trong đền thờ Amun ở Karnak đã được hoàn thành.
Nghĩa khác
- eine Halle, deren Dach von Säulen getragen ist