hypoionisch
Nghĩa tiếng Việt: dưới âm
Phát âm (IPA): [ˌhypoˈi̯oːnɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | hypoionischer | hypoionische |
| Akkusativ | hypoionischen | hypoionische |
| Dativ | hypoionischem | hypoionischen |
| Genitiv | hypoionischen | hypoionischer |
Ví dụ
- "Daher stehen die Stücke in A-mixolydisch (Bordune auf dem Grundton) oder D-hypoionisch bzw. D-Dur (Bordune auf der Quinte zum Grundton)." — "Do đó, các tác phẩm được viết ở điệu La Mixolydian (tiếng bè trầm giữ nốt chủ) hoặc Rê Hypoionian / Rê trưởng (tiếng bè trầm giữ nốt bậc năm so với nốt chủ)."
Nghĩa khác
- hạ âm
- giả âm
- huyết áp thấp
- huyết áp giảm
- huyết áp không đủ