Hyperurbanisierung
Nghĩa tiếng Việt: đô thị hóa quá mức
Phát âm (IPA): [hypɐʔʊʁbanɪˈziːʁʊŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Hyperurbanisierung
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Hyperurbanisierung | |
| Akkusativ | Hyperurbanisierung | |
| Dativ | Hyperurbanisierung | |
| Genitiv | Hyperurbanisierung |
Ví dụ
- Die chilenische Stadtentwicklung ist […] durch die Prozesse der Hyperurbanisierung und der Metropolisierung gekennzeichnet […]. — Sự phát triển đô thị của Chile được đặc trưng bởi các quá trình siêu đô thị hóa và đại đô thị hóa […].
- Sie führte zu einer Hyperurbanisierung und Ruralisierung der sowjetischen Hauptstadt […] — Nó đã dẫn đến sự siêu đô thị hóa và nông thôn hóa của thủ đô Xô viết […].
- “Das Phänomen der Hyperurbanisierung, der (Über-)Konzentration von wirtschaftlichen Aktivitäten und städtischen Funktionen auf einige wenige Städte, besteht aber weiter fort: […].“ — Nhưng hiện tượng siêu đô thị hóa, tức sự tập trung quá mức các hoạt động kinh tế và chức năng đô thị vào một vài thành phố, vẫn còn tiếp diễn: […].
Nghĩa khác
- Verstädterung eines Landes, die höher ist als die wirtschaftliche Entwicklung und damit die Zahl der Arbeitsplätze und Wohnräume