Hypästhesie
Nghĩa tiếng Việt: giảm cảm giác
Phát âm (IPA): [hypɛsteˈziː]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Hypästhesie
Số nhiều: die Hypästhesien
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Hypästhesie | Hypästhesien |
| Akkusativ | Hypästhesie | Hypästhesien |
| Dativ | Hypästhesie | Hypästhesien |
| Genitiv | Hypästhesie | Hypästhesien |
Ví dụ
- Ich erinnere an jenen häufigen Syndromenkomplex einer Vagusneurose […], wo wir Hypästhesie des Pharynx und Larynx, also Untererregbarkeit und Bradykardie, also Übererregung des Vagus, vereint finden. — Tôi nhớ lại hội chứng phức hợp thường gặp của chứng loạn thần kinh phế vị […], nơi chúng ta thấy có sự kết hợp giữa giảm cảm giác hầu và thanh quản (tức là giảm tính kích thích) cùng nhịp tim chậm (tức là tăng kích thích dây thần kinh phế vị).
- Bei Sensibilitätsstörungen kann es sich um eine Hypästhesie, Dysästhesie oder Parästhesie (Missempfindung) handeln, auch die Schmerzwahmehmung kann betroffen sein. — Rối loạn cảm giác có thể là giảm cảm giác, loạn cảm giác hoặc dị cảm (cảm giác bất thường), nhận thức cơn đau cũng có thể bị ảnh hưởng.
- Von der Mitte des li. Oberschenkels abwärts wird nach distal zunehmend eine Hypästhesie angegeben ohne gröbere Ausfälle. — Từ giữa đùi trái trở xuống về phía xa, bệnh nhân cho biết có tình trạng giảm cảm giác tăng dần mà không bị mất chức năng nghiêm trọng.
Nghĩa khác
- eine umschriebene oder allgemeine Verminderung der Berührungs- und Drucksensibilität der Haut