hutschen
Nghĩa tiếng Việt: đu đưa
Phát âm (IPA): [ˈhʊt͡ʃn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: hutschen · er/sie/es hutscht · hutschte · haben gehutscht
Präsens (hiện tại)
| ich | hutsche |
| du | hutschst |
| er/sie/es | hutscht |
| wir | hutschen |
| ihr | hutscht |
| sie/Sie | hutschen |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | hutschte |
| du | hutschtest |
| er/sie/es | hutschte |
| wir | hutschten |
| ihr | hutschtet |
| sie/Sie | hutschten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe gehutscht |
| du | hast gehutscht |
| er/sie/es | hat gehutscht |
| wir | haben gehutscht |
| ihr | habt gehutscht |
| sie/Sie | haben gehutscht |
Ví dụ
- Der Grund, warum Kinder auf Autorücksitzen speiben und auf Hutschen nicht, sei natürlich der, dass sie sich beim Hutschen aufs Hutschen konzentrierten und so der Körper auf die Bewegung ‚eingestellt‘ werde. — Lý do trẻ em nôn ở ghế sau ô tô nhưng khi chơi xích đu thì không, đương nhiên là vì khi đu đưa chúng tập trung vào việc chơi, và nhờ đó cơ thể 'thích ứng' với chuyển động.
- So wurde der Franzl fixangestellter Hutschenschleuderer und blieb es zwei Monate lang. […] Kavaliere ließen ihre Damen hutschen, blieben unten stehen und steckten dem Franzl einen Kreuzer mit der Aufforderung zu, recht fest zu schleudern… — Thế là Franzl trở thành người đẩy xích đu chính thức và làm công việc đó suốt hai tháng. […] Các quý ông để các quý cô chơi xích đu, đứng đợi bên dưới và nhét cho Franzl một đồng kreuzer với lời yêu cầu đẩy thật mạnh…
- Er hutschte die Kleine in den Schlaf. — Anh ấy đu đưa dỗ bé gái ngủ.
Nghĩa khác
- hin und her schwingen, schaukeln
- (besonders ein kleines Kind) sachte hin und her schwingen, (im Arm) wiegen
- sich (schnell) entfernen, fortgehen
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er hutschen → Đúng: er hutscht (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)