Hupfdohle
Nghĩa tiếng Việt: vũ công phụ họa
Phát âm (IPA): [ˈhʊp͡fˌdoːlə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Hupfdohle
Số nhiều: die Hupfdohlen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Hupfdohle | Hupfdohlen |
| Akkusativ | Hupfdohle | Hupfdohlen |
| Dativ | Hupfdohle | Hupfdohlen |
| Genitiv | Hupfdohle | Hupfdohlen |
Ví dụ
- Auf die Zuschauer war zum Glück Verlass: Ralph Siegel und seine montenegrinische Hupfdohle werden wir nicht wiedersehen. — May mắn là khán giả rất đáng tin cậy: chúng ta sẽ không phải gặp lại Ralph Siegel và cô ả nhảy múa người Montenegro của ông ta nữa.
Nghĩa khác
- Tänzerin (in einer Revue)