Hungerleben
Nghĩa tiếng Việt: cuộc sống đói nghèo
Phát âm (IPA): [ˈhʊŋɐˌleːbn̩]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Hungerleben
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Hungerleben | |
| Akkusativ | Hungerleben | |
| Dativ | Hungerleben | |
| Genitiv | Hungerlebens |
Ví dụ
- Er führte ein richtiges Hungerleben. — Ông ta sống một cuộc đời đói khổ thực sự.
- Doch ungeachtet all meiner Bemühungen bleibt die demütigende Tatsache bestehen, dass ich weder das Haus noch die Straße oder auch nur die Umgebung zu finden vermag, wo ich in den letzten Monaten meines Hungerlebens als Student der metaphysischen Wissenschaften die Musik des Erich Zann hörte. — Nhưng bất chấp mọi nỗ lực của tôi, vẫn còn sự thật nhục nhã rằng tôi không thể tìm ra ngôi nhà, con đường, hay thậm chí chỉ vùng phụ cận nơi tôi đã nghe nhạc của Erich Zann trong những tháng cuối đời đói khổ của mình, khi còn là sinh viên của khoa học siêu hình.
Nghĩa khác
- ein karges, durch viele Entbehrungen charakterisiertes Leben