Hundsaffe
Nghĩa tiếng Việt: khỉ đầu chó
Phát âm (IPA): [ˈhʊnt͡sˌʔafə]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Hundsaffe
Số nhiều: die Hundsaffen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Hundsaffe | Hundsaffen |
| Akkusativ | Hundsaffen | Hundsaffen |
| Dativ | Hundsaffen | Hundsaffen |
| Genitiv | Hundsaffen | Hundsaffen |
Ví dụ
- Die Altweltaffen wiederum verzweigen sich in Arten mit Schwanz – die Hundsaffen […]; dazu gehören die Meerkatzen, Makaken, Paviane, Languren, Stummelaffen und schwanzlose Arten: die Menschenähnlichen … — Khỉ Cựu Thế giới lại phân nhánh thành các loài có đuôi – khỉ mặt chó […]; bao gồm khỉ xồm, khỉ macaca, khỉ đầu chó, voọc, khỉ colobus và các loài không đuôi: loài dạng người…
- Anders als Hundsaffen besitzen die Menschenaffen oder Andropomorpha bzw. Hominoidea keinen Schwanz — Khác với khỉ cựu thế giới, vượn người hay Andropomorpha/Hominoidea không có đuôi.
- Orang-Utans seien auch nicht so wild wie Paviane, nicht so dumm wie Meerkatzen, nicht so schmutzig wie Springaffen, nicht so ungeduldig und triebhaft wie Hundsaffen. — Đười ươi cũng không hung dữ như khỉ đầu chó, không ngốc như khỉ xồm, không bẩn như khỉ titi, không mất kiên nhẫn và bản năng như khỉ mặt chó.
Nghĩa khác
- eine Untergruppe der Altweltaffen