Hummerscheren
Nghĩa tiếng Việt: càng tôm hùm
danh từ · trình độ C1
Giống: die Hummerscheren
Số nhiều: die Hummerscheren
Ví dụ
- Die Hummerscheren sind stark und können große Kräfte ausüben. — Càng tôm hùm rất khỏe và có thể tạo ra lực lớn.
Nghĩa khác
- kéo cắt tôn
- kéo cắt kim loại
- kéo cắt kim loại tấm
- kéo cắt càng tôm
- kéo cắt vỏ tôm