Honoratiorengremium
Nghĩa tiếng Việt: hội đồng danh dự
Nghe phát âm Honoratiorengremium
danh từ · trình độ C2
Giống: das Honoratiorengremium
Số nhiều: die honoratiorengremien
Ví dụ
- Das Honoratiorengremium entschied über die Vergabe des jährlichen Bürgerpreises. — Hội đồng các bậc danh sĩ đã quyết định về việc trao giải thưởng công dân hàng năm.
Nghĩa khác
- ủy ban danh dự
- ban cố vấn danh dự
- giới tinh hoa
- nhóm người có uy tín
- ban cố vấn