Holzzucker
Nghĩa tiếng Việt: đường gỗ
Phát âm (IPA): [ˈhɔlt͡sˌt͡sʊkɐ]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Holzzucker
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Holzzucker | |
| Akkusativ | Holzzucker | |
| Dativ | Holzzucker | |
| Genitiv | Holzzuckers |
Ví dụ
- Holzzucker kommt zum Beispiel in Birkenholz, Kokosnüssen oder Maiskolben vor. — Đường gỗ chẳng hạn có trong gỗ bạch dương, dừa hoặc bắp ngô.
Nghĩa khác
- Xylose