Holzkauf
Nghĩa tiếng Việt: việc mua gỗ
Phát âm (IPA): [ˈhɔlt͡sˌkaʊ̯f]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Holzkauf
Số nhiều: die Holzkäufe
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Holzkauf | Holzkäufe |
| Akkusativ | Holzkauf | Holzkäufe |
| Dativ | Holzkäufen | |
| Genitiv | Holzkäufe |
Ví dụ
- „Ein extrem großes Auto und möglichst einen Gabelstapler für zu Hause sollten Selbstabholer schon haben, sonst wird der Holzkauf zum ganztägigen Sportprogramm.“ — Người tự đến lấy hàng nên có một chiếc xe cực lớn và nếu có thể thì cả xe nâng ở nhà, nếu không việc mua gỗ sẽ trở thành một buổi tập thể dục cả ngày.
- „Da kein Zweifel besteht, dass wir keine Ahnung von der Materie haben, klärt er uns auf, worauf man beim Holzkauf achten müsse […]“ — Vì không còn nghi ngờ gì về việc chúng tôi chẳng biết gì về vấn đề này, anh ấy đã giải thích cho chúng tôi những điều cần lưu ý khi mua gỗ […]