Holophrase
Nghĩa tiếng Việt: câu một từ
Phát âm (IPA): [holoˈfʁaːzə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Holophrase
Số nhiều: die Holophrasen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Holophrase | Holophrasen |
| Akkusativ | Holophrase | Holophrasen |
| Dativ | Holophrase | Holophrasen |
| Genitiv | Holophrase | Holophrasen |
Ví dụ
- Was die Entwicklung von der Lallperiode zur Periode des Einwortsatzes oder der Holophrase betrifft, so hat man sich hauptsächlich mit dem Lautrepertoire befaßt. — "Về sự phát triển từ giai đoạn bập bẹ đến giai đoạn câu một từ hay holophrase, người ta chủ yếu đã nghiên cứu vốn âm thanh."
- Das 1. Stadium ist das der Einwortäußerungen beziehungsweise Holophrasen. — "Giai đoạn 1 là giai đoạn của các phát ngôn một từ hay holophrase."
- Er spricht daher von Einwortsätzen oder »Holophrasen« und meint, daß Kinder, die Einwortäußerungen hervorbringen, schon syntaktische Relationen (zum Beispiel Subjekt - Objekt) beherrschen. — "Vì vậy ông ấy nói đến các câu một từ hay «holophrasen» và cho rằng những đứa trẻ tạo ra các phát ngôn một từ đã nắm được các quan hệ cú pháp (ví dụ chủ ngữ - tân ngữ)."
Nghĩa khác
- satzwertige Äußerung, die nur aus einem Wort besteht